Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
purplely
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
p
ɜː
(ɹ)
p
ə
l
.(
l
)
i
/
US
/ˈ
p
ɝ
p
ə
l
.(
l
)
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách màu tím; với màu tím
trạng từ
In a purple manner; with purple colour.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
purplish
purply
Ví dụ
A
vein
pulsed
purplely
in
her
temple
.
Nguồn gốc
(etymology)
purple
+
-ly
AI
1
Một cách màu tím
1
Một cách màu tím
1
Một cách màu tím