Dịch

onion

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Củ hànhdanh từA monocotyledonous plant (Allium cepa), allied to garlic, used as vegetable and spice.
  2. Củ hành, củ hành tâydanh từThe bulb of such a plant.
  3. Cây họ hànhdanh từAny of various plants, mostly of the genus Allium, that are more or less similar to Allium cepa.
  4. Ounce ma túydanh từOf a drug, an ounce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onionDạng gốc (base form)
  2. onionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chop an onionBăm hành
peel an onionBóc vỏ hành
raw onionHành sống
red oniondanh từHành tím
slice an onionThái lát hành
spring oniondanh từHành lá, hành
green oniondanh từĐồng nghĩa với spring onion
peel the onionđộng từĐiều tra một vấn đề sâu sắc hơn, thường là từng bước một, mỗi bước đều dẫn đến một khám phá mới

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đậu nành
  1. Soy, particularly when used in compound words related to the soy boy stereotype.

Ví dụ

  • , ? , , .Để bắt đầu, bạn nghĩ sao về việc tạo một bồn cây ăn được bên bậu cửa sổ? Được gieo vào mùa xuân, các hạt giống rau trộn như củ cải, xà lách và hành lá sẽ nảy mầm nhanh đến mức bạn sẽ có thể thu hoạch trong một hoặc hai tháng.
  • , .Đối với người Hy Lạp cổ đại, hành tây được nhắc đến thường xuyên nhất như một chất kích thích ham muốn tình dục.
  • .Tôi đang ăn một củ hành.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạionyoun
  2. từ tiếng Pháp cổoignon
  3. từ tiếng Latinhūniōnem

AI