Dịch

lavender

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈlæv.ən.dəː/US/ˈlæv.ən.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây oải hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of European plants, genus, Lavandula, of the mint family.
  2. Oải hươngdanh từA pale bluish purple colour, like that of the lavender flower.
  3. Có màu tím nhạt, màu hoa oải hươngtính từHaving a pale purple colour.
  4. Xức nước oải hương, ướp hoa oải hươngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate or perfume with lavender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lavenderNguyên thể (infinitive)
  2. lavendersSố nhiều (plural)
  3. lavenderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lavenderingPhân từ I (present participle)
  5. more lavenderSo sánh hơn (comparative)
  6. most lavenderSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dried lavenderHoa oải hương khô
fresh lavenderHoa oải hương tươi
lavender oilTinh dầu oải hương
smell of lavenderMùi hoa oải hương
lavender waterdanh từLoại nước hoa bao gồm rượu, tinh dầu hoa oải hương, tinh dầu cam bergamot và tinh chất long diên hương
Lavender Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Bắc Sydney, New South Wales, Australia
sea lavenderdanh từLoài thực vật thuộc chi Limonium
lavender laddanh từNgười đồng tính nam

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Phim tím
  1. không đếm được (uncountable)A kind of film stock used for creating positive prints from negatives as part of the process of duplicating the negatives.

Họ từ (word family)

cùng gốc lavender

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilavendre
  2. từ tiếng Anglo-Normanlavendre
  3. từ tiếng Latinh trung đạilavendula

Ví dụ

  • “ ,” , , , “ , ."Bây giờ ở trong này," người hướng dẫn viên thông báo tóm tắt cho họ trong khi mồ hôi túa ra thấm đẫm cổ áo, "các bạn sẽ thấy những người thuộc giới tính thứ ba, đám đông người đồng tính mà thành phố bên bờ vịnh này rất nổi tiếng."
  • , , .Những tia nắng tàn le lói hòa cùng màu xám đang đậm dần, nhuộm tím chân trời, và vạn vật dường như lắng xuống như thể đang chờ đón màn đêm.
  • .Hoa oải hương có mùi rất thơm.

AI