Nghĩa chính
- Màu đỏ sậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A color which is close to the equal mixture of red and blue which is an additive secondary color but a subtractive primary color evoked by the combination of red and light blue.
- Màu fucsin, đỏ tươitính từHaving the color of fuchsia, fuchsine, light purple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magentaDạng gốc (base form)
- magentasSố nhiều (plural)
- more magentaSo sánh hơn (comparative)
- most magentaSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magenta boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng trong phreaking để kết nối hai đường dây điện thoại từ xa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dibble's , " ! !"Khuôn mặt bà Dibble bừng lên sắc đỏ sậm của dòng máu dồn lên sau tối hậu thư đó và bà thét lên: "Mày còn dám định cướp cả gin của tao nữa à! Mày dám lắm!
- .Bông hoa có màu đỏ tía.
- .Một số loài hoa có màu đỏ tía.
Họ từ (word family)
cùng gốc magentaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmagenta
- từ tiếng ÝMagenta
- từ tiếng LatinhCastra Maxentia“the camp named Maxentia”