Dịch

magenta

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Màu đỏ sậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A color which is close to the equal mixture of red and blue which is an additive secondary color but a subtractive primary color evoked by the combination of red and light blue.
  2. Màu fucsin, đỏ tươitính từHaving the color of fuchsia, fuchsine, light purple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magentaDạng gốc (base form)
  2. magentasSố nhiều (plural)
  3. more magentaSo sánh hơn (comparative)
  4. most magentaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

magenta boxdanh từThiết bị được sử dụng trong phreaking để kết nối hai đường dây điện thoại từ xa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Dibble's , " ! !"Khuôn mặt bà Dibble bừng lên sắc đỏ sậm của dòng máu dồn lên sau tối hậu thư đó và bà thét lên: "Mày còn dám định cướp cả gin của tao nữa à! Mày dám lắm!
  • .Bông hoa có màu đỏ tía.
  • .Một số loài hoa có màu đỏ tía.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc magenta

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmagenta
  2. từ tiếng ÝMagenta
  3. từ tiếng LatinhCastra Maxentia“the camp named Maxentia”

AI