Dịch

fuchsine

danh từ (noun)
UK/ˈfuːksɪn/US/ˈfjuksɪn/

Nghĩa chính

  1. Fucsindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dye (rosaniline hydrochloride, C₂₀H₁₉N₃·HCl) usually a deep red or magenta colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuchsineDạng gốc (base form)
  2. fuchsinesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

fuchsia-ine

  1. mượn từ tiếng Phápfuchsine
  2. từ tiếng ĐứcFuchs“fox”

Ví dụ

  • , , , , , , , , , .
  • . .00000002ᵍ , , 1ᶜᶜ .

AI