Nghĩa chính
- Nguyên tắc vàngdanh từA fundamental rule or principle.
- Nguyên tắc một người nên đối xử với người khác theo cách mà mình muốn được họ đối xửdanh từThe principle that one should treat other people in the manner in which one would want to be treated by them.
- Phương pháp giải thích theo luật định, theo đó thẩm phán sẽ đi chệch khỏi cách giải thích luật theo nghĩa đen đến mức cần thiết để tránh những điều vô lý rõ ràng hoặc (đôi khi) những kết luận trái với chính sách côngdanh từA method of statutory interpretation, whereby a judge will deviate from a literal interpretation of the law to the extent necessary to circumvent obvious absurdities or (sometimes) conclusions repugnant to public policy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- golden ruleDạng gốc (base form)
- golden rulesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the golden rulecụm từ | cụm từ | (Kinh thánh) Quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; […]
- ". , . , ; ." .
- : , .