Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ kim hoàndanh từA person who makes, repairs or sells things of gold, especially jewelry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goldsmithDạng gốc (base form)
- goldsmithsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Goldsmithdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Pyrenees, miền trung tây Victoria, Australia |
| goldsmith beetledanh từ | danh từ | Cetonia aurata, một loài bọ có màu xanh kim loại và vảy hình chữ V khác biệt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ kim hoàn kiêm chủ ngân hàng
- A banker (because the goldsmiths of London used to receive money on deposit, being equipped to keep it safely).
Ví dụ
- .Anh ấy là một thợ kim hoàn người Algeria.
- .Nhẫn cưới của tôi được chế tác bởi một thợ kim hoàn lành nghề.
- .Thợ kim hoàn của Nữ hoàng đã mất nhiều năm làm việc trên chiếc quan tài nạm ngọc.