Dịch

goldsmith

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thợ kim hoàndanh từA person who makes, repairs or sells things of gold, especially jewelry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goldsmithDạng gốc (base form)
  2. goldsmithsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lake Goldsmithdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Pyrenees, miền trung tây Victoria, Australia
goldsmith beetledanh từCetonia aurata, một loài bọ có màu xanh kim loại và vảy hình chữ V khác biệt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ kim hoàn kiêm chủ ngân hàng
  1. A banker (because the goldsmiths of London used to receive money on deposit, being equipped to keep it safely).

Ví dụ

  • .Anh ấy là một thợ kim hoàn người Algeria.
  • .Nhẫn cưới của tôi được chế tác bởi một thợ kim hoàn lành nghề.
  • .Thợ kim hoàn của Nữ hoàng đã mất nhiều năm làm việc trên chiếc quan tài nạm ngọc.

Nguồn gốc (etymology)

goldsmith

  1. từ tiếng Anh trung đạigoldsmith
  2. từ tiếng Anh cổgoldsmiþ“goldsmith”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gulþasmiþaz“goldsmith”

AI