goldie
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vật màu vàng, thứ màu vàngdanh từSomething which is golden in color.
- Đại bàng vàngdanh từThe golden eagle.
- Rẽ vàngdanh từThe golden plover.
- Chim yến vàngdanh từThe goldfinch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goldieDạng gốc (base form)
- goldiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea goldiedanh từ | danh từ | Pseudanthias squamipinnis, một loài cá biển nhỏ, sống động có nguồn gốc từ Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cá vàng
- A goldfish.
Ví dụ
- , , .Bạn có thể mong đợi cá hồi cầu vồng và có thể là cá hồi nâu, nhưng không phải cá hồi xanh và cá hồi vàng, vốn có thể trông thực sự đẹp mắt.
- white-tailed . , .Đại bàng vàng chiếm lấy những tổ cũ trên vách đá biển Hebridean chỉ sau khi đại bàng đuôi trắng tuyệt chủng. Chim đại bàng vàng có thể săn chim biển nhưng không bao giờ bắt cá, và chúng luôn tìm cách bay vào đất liền để săn thỏ rừng làm con mồi ưa thích.
- “ , , , .“Mỗi khi con rẽ vàng di chuyển, con dũi đi kèm lại theo sau, nhưng khi con chim vàng bay đi đậu trên một cột gỗ, nó đã khơi mào một khung cảnh kỳ lạ.