Dịch

gilt

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lớp dát vàng, vàng ládanh từkhông đếm được (uncountable)Gold or other metal in a thin layer; gilding.
  2. Sơn nhũ vàng, sơn mạ vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Gold-colored paint or other coating.
  3. Tiền bạc, của cảidanh từkhông đếm được (uncountable)Money.
  4. Có màu vàng, dát vàngtính từGolden coloured; gilded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. giltDạng gốc (base form)
  2. giltsSố nhiều (plural)
  3. more giltSo sánh hơn (comparative)
  4. most giltSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gilt-headdanh từCá tráp đầu vàng
fire giltdanh từVàng được đặt trên lửa mạ vàng
gilt-taildanh từGiun đất loài Dendrodrilus rubidus
silver-giltdanh từBạc mạ vàng, bạc phủ một lớp vàng mỏng
gilt silverdanh từBạc mạ vàng, bạc phủ một lớp vàng mỏng
gilt-edgedtính từCó viền mạ vàng
parcel gilttính từ, danh từMạ vàng một phần, đặc biệt là chỉ ở mặt trong
gilt-head breamdanh từLoài cá được tìm thấy ở Địa Trung Hải và dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Châu Âu (Sparus aurata)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trái phiếu chính phủ Anh
  1. đếm được (countable)A security (usually a bond) issued by the Bank of England (see gilt-edged).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigilt
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgyltr

Ví dụ

  • […] , ,— !— Ba kẻ đồi bại […] Vì vàng bạc nước Pháp,—thật là tội lỗi!— Đã cấu kết mưu phản với nước Pháp hèn nhát
  • lợi suất trái phiếu chính phủ Anh cao hơn
  • . , , .Người nhà Jones nhìn cô chăm chú. Giờ thì ông ta thò tay vào túi áo ghi lê lấy ra mấy điếu xì gà, to tướng, có vòng nhãn mạ vàng trên đó.

AI