Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lớp dát vàng, vàng ládanh từkhông đếm được (uncountable)Gold or other metal in a thin layer; gilding.
- Sơn nhũ vàng, sơn mạ vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Gold-colored paint or other coating.
- Tiền bạc, của cảidanh từkhông đếm được (uncountable)Money.
- Có màu vàng, dát vàngtính từGolden coloured; gilded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gilt-headdanh từ | danh từ | Cá tráp đầu vàng |
| fire giltdanh từ | danh từ | Vàng được đặt trên lửa mạ vàng |
| gilt-taildanh từ | danh từ | Giun đất loài Dendrodrilus rubidus |
| silver-giltdanh từ | danh từ | Bạc mạ vàng, bạc phủ một lớp vàng mỏng |
| gilt silverdanh từ | danh từ | Bạc mạ vàng, bạc phủ một lớp vàng mỏng |
| gilt-edgedtính từ | tính từ | Có viền mạ vàng |
| parcel gilttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Mạ vàng một phần, đặc biệt là chỉ ở mặt trong |
| gilt-head breamdanh từ | danh từ | Loài cá được tìm thấy ở Địa Trung Hải và dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Châu Âu (Sparus aurata) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trái phiếu chính phủ Anh
- đếm được (countable)A security (usually a bond) issued by the Bank of England (see gilt-edged).
Họ từ (word family)
cùng gốc giltNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigilt
- từ tiếng Bắc Âu cổgyltr
Ví dụ
- […] , ,— !— Ba kẻ đồi bại […] Vì vàng bạc nước Pháp,—thật là tội lỗi!— Đã cấu kết mưu phản với nước Pháp hèn nhát
- lợi suất trái phiếu chính phủ Anh cao hơn
- . , , .Người nhà Jones nhìn cô chăm chú. Giờ thì ông ta thò tay vào túi áo ghi lê lấy ra mấy điếu xì gà, to tướng, có vòng nhãn mạ vàng trên đó.