Dịch

goldfish

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá vàngdanh từA type of small fish, Carassius auratus, typically orange-colored.
  2. Người não cá vàng, người hay quêndanh từA person with an unreliable memory.
  3. Cá vàng, cá ba đuôidanh từNonstandard form of Goldfish (“a small orange saltine-like cracker shaped in the form of a fish”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goldfishDạng gốc (base form)
  2. goldfishesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feed the goldfishCho cá vàng ăn
goldfish bowldanh từBể cá vàng tròn
keep a goldfishNuôi cá vàng
memory of a goldfishdanh từTrí nhớ não cá vàng
Goldfish Clubdanh từ riêngHiệp hội không chính thức gồm những người đã cứu thành công một chiếc máy bay bị hỏng khi nó ở trên mặt nước hoặc sau khi nó rơi xuống nước
goldfish plantdanh từColumnea microcalyx, một loài thực vật được đặt tên theo hình dáng hoa của nó giống với cá vàng
guilty as a cat in a goldfish bowltính từRõ ràng là có tội
fantail goldfishChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • children's , "" .Tại hội chợ thiếu nhi, chúng tôi sẽ có vài trò chơi cho các bé tham gia để mỗi đứa trẻ đều "thắng" được một con cá vàng làm phần thưởng.
  • . .Súp cà chua sẽ không trọn vẹn nếu thiếu bánh mì kẹp phô mai nướng và bánh quy cá vàng. Nhưng không phải loại mặt cười kiểu mới đâu nhé.
  • .Con cá vàng vẫn còn sống.

AI