Nghĩa chính
- Trúng quả đậmđộng từTo find gold.
- May mắn, để giành chiến thắng hoặc thành côngđộng từTo be lucky, to win or be successful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- strike goldNguyên thể (infinitive)
- strikes goldNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- struck gold (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- striking goldPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , . .
- .
- : , . .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- goldkết hợptrúng mánh, đạt thành công lớn