Dịch

nor

B1liên từ (conjunction)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/nɔː/US/nɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cũng không, không … cũng khôngliên từB1used to connect two negative clauses, meaning ‘also not’

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. norDạng gốc (base form)
  2. norsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • neither… nor…không… cũng không…
  • not… nor…không… cũng không…

Cụm từ (phrase)

neither someone nor someoneCả ai lẫn ai đều không
neither something nor somethingKhông cái này cũng không cái kia
make head nor tail ofđộng từKhông thể làm được đầu hay đuôi của; không hiểu gì cả
neither here nor theretính từ(Thông tục) Không đúng vào vấn đề, không quan trọng
make neither head nor tail ofđộng từKhông thể làm được đầu hay đuôi của; không hiểu gì cả
hide nor hairdanh từDấu vết, dấu hiệu hoặc bằng chứng, đặc biệt là của một người
Nor.danh từ riêngViết tắt của Norway
nor-tiền tốHợp chất thu được từ hợp chất khác bằng cách loại bỏ gốc tự do, đặc biệt bằng cách loại bỏ metyl hoặc methylene

2 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 1
Hơn
  1. Than.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinauther

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Họ đang hạnh phúc, và chúng ta cũng không cần phải lo lắng.
  • .Bạn và tôi đều không sai.
  • , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.

AI