Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cũng không, không … cũng khôngliên từB1used to connect two negative clauses, meaning ‘also not’
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- norDạng gốc (base form)
- norsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- neither… nor…không… cũng không…
- not… nor…không… cũng không…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neither someone nor someone | Cả ai lẫn ai đều không | |
| neither something nor something | Không cái này cũng không cái kia | |
| make head nor tail ofđộng từ | động từ | Không thể làm được đầu hay đuôi của; không hiểu gì cả |
| neither here nor theretính từ | tính từ | (Thông tục) Không đúng vào vấn đề, không quan trọng |
| make neither head nor tail ofđộng từ | động từ | Không thể làm được đầu hay đuôi của; không hiểu gì cả |
| hide nor hairdanh từ | danh từ | Dấu vết, dấu hiệu hoặc bằng chứng, đặc biệt là của một người |
| Nor.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Norway |
| nor-tiền tố | tiền tố | Hợp chất thu được từ hợp chất khác bằng cách loại bỏ gốc tự do, đặc biệt bằng cách loại bỏ metyl hoặc methylene |
2 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 1
Hơn
- Than.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinauther
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Họ đang hạnh phúc, và chúng ta cũng không cần phải lo lắng.
- .Bạn và tôi đều không sai.
- , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
Xuất hiện ở từ khác
- ordễ nhầm, trái nghĩadùng trong câu phủ định (thường đi kèm với neither) mang nghĩa 'cũng không', thay vì chỉ đưa ra lựa chọn như 'or'.