soonest
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Rất sớm; khẩn trương; không chậm trễtrạng từVery soon; urgently; without delay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the soonestcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với at the earliest |
| least said, soonest mendedcụm từ | cụm từ | Cảm giác tổn thương được chữa lành nhanh chóng nhất bằng cách không thảo luận (xem lại) sự kiện làm nảy sinh tổn thương; giữ im lặng về điều gì đó có thể tránh được những vấn đề có thể xảy ra khi đề cập đến nó |
Ví dụ
- .
- 3 ..