Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
but rather
US
/
b
ə
t
ˈɹ
æ
ð
ɚ/
Nghĩa chính
1
Mà trái lại
Ví dụ
It
is
not
a
problem
,
but
rather
an
opportunity
.
Đó không phải là vấn đề, mà trái lại là một cơ hội.
Xuất hiện ở từ khác
rather
kết hợp
mà trái lại
AI
1
Mà trái lại
1
Mà trái lại
1
Mà trái lại