Dịch

deuce

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Quân hai, lá bài haidanh từA card with two pips, one of four in a standard deck of playing cards.
  2. Mặt hai nútdanh từA side of a die with two spots.
  3. Kết quả hai điểmdanh từA cast of dice totalling two.
  4. Đi nặng, đại tiệndanh từA bowel movement (the event or the result).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deuceDạng gốc (base form)
  2. deucesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drop a deuceđộng từĐổ phân vào bồn cầu; đại tiện
the deucetrạng từĐồng nghĩa với the devil
what the deucecụm từRắc rối gớm!; trời đất hỡi!
Ma Deucedanh từSúng máy M2 Browning
big deucedanh từĐồng nghĩa với big two
deuce lessdanh từBản án ít hơn hai năm một ngày (cho phép người phạm tội chấp hành hình phạt tại cơ sở cấp tỉnh, thay vì nhà tù liên bang đối với các bản án từ hai năm trở lên)
deuce a bitcụm từKhông một tí nào
deuce coupedanh từChiếc coupe Ford Model B đời 1932

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Án tù hai năm
  1. A two-year prison sentence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quân hai

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidewes“two”
  2. từ tiếng Pháp cổdeus
  3. từ tiếng Latinhduo
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổdeus“God”
  2. từ tiếng Latinhdeus

Ví dụ

  • , , . ; . , .Thưa ngài, khi nhìn vào quân Át, tôi nhớ rằng chỉ có một Chúa duy nhất. Quân hai nhắc tôi nhớ rằng kinh thánh được chia làm hai phần; Cựu Ước và Tân Ước. Và khi thấy quân ba, tôi nghĩ đến Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần.
  • , 28, , .Nam song tính, 28 tuổi, đang thụ án hai năm tù trong khu giam giữ biệt lập do kết quả xét nghiệm HIV dương tính, tìm bạn thư từ từ cả hai giới.
  • điều phiền phức phải hứng lấy

AI