Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Quân hai, lá bài haidanh từA card with two pips, one of four in a standard deck of playing cards.
- Mặt hai nútdanh từA side of a die with two spots.
- Kết quả hai điểmdanh từA cast of dice totalling two.
- Đi nặng, đại tiệndanh từA bowel movement (the event or the result).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deuceDạng gốc (base form)
- deucesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop a deuceđộng từ | động từ | Đổ phân vào bồn cầu; đại tiện |
| the deucetrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với the devil |
| what the deucecụm từ | cụm từ | Rắc rối gớm!; trời đất hỡi! |
| Ma Deucedanh từ | danh từ | Súng máy M2 Browning |
| big deucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với big two |
| deuce lessdanh từ | danh từ | Bản án ít hơn hai năm một ngày (cho phép người phạm tội chấp hành hình phạt tại cơ sở cấp tỉnh, thay vì nhà tù liên bang đối với các bản án từ hai năm trở lên) |
| deuce a bitcụm từ | cụm từ | Không một tí nào |
| deuce coupedanh từ | danh từ | Chiếc coupe Ford Model B đời 1932 |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Án tù hai năm
- A two-year prison sentence.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc deuceNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidewes“two”
- từ tiếng Pháp cổdeus
- từ tiếng Latinhduo
danh từ
- từ tiếng Pháp cổdeus“God”
- từ tiếng Latinhdeus
Ví dụ
- , , . ; . , .Thưa ngài, khi nhìn vào quân Át, tôi nhớ rằng chỉ có một Chúa duy nhất. Quân hai nhắc tôi nhớ rằng kinh thánh được chia làm hai phần; Cựu Ước và Tân Ước. Và khi thấy quân ba, tôi nghĩ đến Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần.
- , 28, , .Nam song tính, 28 tuổi, đang thụ án hai năm tù trong khu giam giữ biệt lập do kết quả xét nghiệm HIV dương tính, tìm bạn thư từ từ cả hai giới.
- điều phiền phức phải hứng lấy