Dịch

what the deuce

cụm từ (phrase)
UK/ˈwɒt ðə ˈdjuːs/US/ˈwɑt ðə ˈdus/

Nghĩa chính

  1. Rắc rối gớm!; trời đất hỡi!cụm từAn intensive form of what.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • ?

AI