Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
what the deuce
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
w
ɒ
t
ð
ə
ˈ
d
j
uː
s
/
US
/ˈ
w
ɑ
t
ð
ə
ˈ
d
u
s
/
Nghĩa chính
1
Rắc rối gớm!; trời đất hỡi!
cụm từ
An intensive form of what.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
what on earth
what the Devil
what the fuck
what the hell
Ví dụ
I
don't
know
what
the
deuce
you
think
you're
doing
.
What
the
deuce
?
AI
1
Rắc rối gớm!
1
Rắc rối gớm!
1
Rắc rối gớm!