Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Đi ngoài, đi ỉa, ỉađộng từnội động từ (intransitive)To defecate.
- Ỉa ra, ỉa đùnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To defecate in or on something.
- Phân, cứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fecal matter; feces.
- Chết tiệt, bực thậtthán từExpressing annoyed disappointment.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- poop sb (out)làm ai kiệt sức
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 8
Ỉa đùn ra người
- nội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)Ỉa đùn ra người, ỉa ra quầnTo defecate on one's person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con ngựa của anh ta ỉa ngay giữa buổi diễu hành.
- .Bạn nên mang theo một chiếc quần lót dự phòng phòng khi ỉa đùn ra quần.
- .Cậu sẽ ỉa đùn ra quần nếu phải đi bộ liên tục năm dặm về nhà đấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc poopNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạipoupen“to make a gulping sound while drinking, blow on a horn, toot”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipoupe
- từ tiếng Pháp cổpope
- từ tiếng Ýpoppa
danh từ
- mượn từ tiếng Pháppoupe
Xuất hiện ở từ khác
- shitđồng nghĩathân mật, nhẹ nhàng hơn