pooper
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ phá đámdanh từOne who poops out on an activity; one who dampens the mood by lack of participation or negative attitude. Mostly used in the phrase party pooper.
- Ô kết thúc phần thưởngdanh từA selection in a slot machine game that ends the picking bonus.
- Bồn cầudanh từA toilet.
- Clipping of YouTube Pooper.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| party pooperdanh từ | danh từ | Người làm mất đi niềm vui; đặc biệt là người từ chối tham gia hoặc thưởng thức một bữa tiệc hoặc hoạt động nhóm nào đó; một người không đồng ý với ý kiến của một nhóm |
| pooper scooperdanh từ | danh từ | Dụng cụ xúc để thu gom phân của thú cưng, đặc biệt là phân của chó |
| pooper scoopđộng từ | động từ | Sử dụng máy xúc phân |
| YouTube Pooperdanh từ | danh từ | Người tạo ra các video YouTube |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hậu môn
- The anus; often in reference to anal intercourse.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hậu môn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . !Tôi muốn hôm nay chúng ta vui vẻ. Sao cậu lại phá đám bằng cách dọn nhà lúc này!
- " , , ."Tôi ngồi đây, trên bồn cầu, rặn ra một cảnh sát tiểu bang Maine.
- .Nhiều người không màng đến phương tiện này lại không biết đến khối lượng công việc khổng lồ mà một số Pooper đầu tư vào dự án của họ.