Dịch

poop out

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiệt sứcđộng từnội động từ (intransitive)To quit due to tiredness.
  2. Làm cho rất mệt mỏi; kiệt sứcđộng từngoại động từ (transitive)To make very tired; to exhaust.
  3. Đại tiệnđộng từngoại động từ (transitive)To defecate.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poop outNguyên thể (infinitive)
  2. poops outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pooped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pooping outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

the poop out oftrạng từDùng như một từ tăng cường giữa động từ và tân ngữ của nó: triệt để, mạnh mẽ, đến mức độ mãnh liệt
beat the poop out ofđộng từĐánh (ai) một cách nặng nề

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
To give birth.
  1. ngoại động từ (transitive)To give birth.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • .
  • , .[…] , , .

AI