Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiệt sứcđộng từnội động từ (intransitive)To quit due to tiredness.
- Làm cho rất mệt mỏi; kiệt sứcđộng từngoại động từ (transitive)To make very tired; to exhaust.
- Đại tiệnđộng từngoại động từ (transitive)To defecate.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poop outNguyên thể (infinitive)
- poops outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pooped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pooping outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the poop out oftrạng từ | trạng từ | Dùng như một từ tăng cường giữa động từ và tân ngữ của nó: triệt để, mạnh mẽ, đến mức độ mãnh liệt |
| beat the poop out ofđộng từ | động từ | Đánh (ai) một cách nặng nề |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
To give birth.
- ngoại động từ (transitive)To give birth.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- , .[…] , , .