Dịch

shit out

động từ (verb)
UK/ˌʃɪt ˈawt/US/ˌʃɪt ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sản xuất bằng cách đi tiêu (tức là đại tiện)động từngoại động từ (transitive)To produce by shitting (i.e. defecating).
  2. Sản xuất (thứ gì đó có chất lượng rất kém)động từngoại động từ (transitive)To produce (something of very inferior quality).
  3. Ngừng hoạt động, thường là đột ngột và thảm khốcđộng từnội động từ (intransitive)To stop functioning, usually suddenly and catastrophically.
  4. Chạy trốn một cách hèn nhátđộng từnội động từ (intransitive)To flee in a cowardly manner.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

the shit out oftrạng từDùng như một từ tăng cường giữa động từ và tân ngữ của nó: triệt để, mạnh mẽ, đến mức độ mãnh liệt
beat the shit out ofđộng từĐánh (ai) một cách nặng nề
shit out of lucktính từHoàn toàn không may mắn; trong những hoàn cảnh không may mắn đến mức mọi lựa chọn để đạt được mục tiêu đều cạn kiệt; không may; hơi say
kick the shit out ofđộng từĐồng nghĩa với beat the shit out of
scare the shit out ofđộng từLàm cho ai đó phải sợ hãi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
To give birth.
  1. ngoại động từ (transitive)To give birth.chưa dịch

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI