Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sản xuất bằng cách đi tiêu (tức là đại tiện)động từngoại động từ (transitive)To produce by shitting (i.e. defecating).
- Sản xuất (thứ gì đó có chất lượng rất kém)động từngoại động từ (transitive)To produce (something of very inferior quality).
- Ngừng hoạt động, thường là đột ngột và thảm khốcđộng từnội động từ (intransitive)To stop functioning, usually suddenly and catastrophically.
- Chạy trốn một cách hèn nhátđộng từnội động từ (intransitive)To flee in a cowardly manner.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the shit out oftrạng từ | trạng từ | Dùng như một từ tăng cường giữa động từ và tân ngữ của nó: triệt để, mạnh mẽ, đến mức độ mãnh liệt |
| beat the shit out ofđộng từ | động từ | Đánh (ai) một cách nặng nề |
| shit out of lucktính từ | tính từ | Hoàn toàn không may mắn; trong những hoàn cảnh không may mắn đến mức mọi lựa chọn để đạt được mục tiêu đều cạn kiệt; không may; hơi say |
| kick the shit out ofđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với beat the shit out of |
| scare the shit out ofđộng từ | động từ | Làm cho ai đó phải sợ hãi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
To give birth.
- ngoại động từ (transitive)To give birth.chưa dịch
Ví dụ
- , .
- .
- .