Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thua một trò chơi xúc xắc bằng cách tung ra số bảyđộng từnội động từ (intransitive)To lose a game of craps by rolling a seven.
- Từ bỏ một nỗ lực hoặc dự án; lùi lạiđộng từnội động từ (intransitive)To abandon an endeavour or project; to back down.
- Thất bại; ngừng làm việcđộng từnội động từ (intransitive)To fail; to stop working.
- Phạm sai lầm; thất bại ồ ạtđộng từnội động từ (intransitive)To blunder; to fail massively.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crap outNguyên thể (infinitive)
- craps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crapped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crapping outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the crap out oftrạng từ | trạng từ | Dùng như một từ tăng cường giữa động từ và tân ngữ của nó: triệt để, mạnh mẽ, đến mức độ mãnh liệt |
| beat the crap out ofđộng từ | động từ | Đánh thật là thảm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chết
- nội động từ (intransitive)Chết; sụp đổ; chìm vào giấc ngủTo die; to collapse; to fall asleep.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , .
- .