Dịch

crap out

động từ (verb)
US/ˌkɹæp ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thua một trò chơi xúc xắc bằng cách tung ra số bảyđộng từnội động từ (intransitive)To lose a game of craps by rolling a seven.
  2. Từ bỏ một nỗ lực hoặc dự án; lùi lạiđộng từnội động từ (intransitive)To abandon an endeavour or project; to back down.
  3. Thất bại; ngừng làm việcđộng từnội động từ (intransitive)To fail; to stop working.
  4. Phạm sai lầm; thất bại ồ ạtđộng từnội động từ (intransitive)To blunder; to fail massively.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crap outNguyên thể (infinitive)
  2. craps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crapped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crapping outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

the crap out oftrạng từDùng như một từ tăng cường giữa động từ và tân ngữ của nó: triệt để, mạnh mẽ, đến mức độ mãnh liệt
beat the crap out ofđộng từĐánh thật là thảm

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chết
  1. nội động từ (intransitive)Chết; sụp đổ; chìm vào giấc ngủTo die; to collapse; to fall asleep.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI