Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh rắmđộng từnội động từ (intransitive)To emit digestive gases from the anus; to flatulate.
- Xả, phì ra, phụt rađộng từngoại động từ (transitive)To emit (fumes, gases, etc.).
- Cái rắm, tiếng rắmdanh từAn emission of digestive gases from the anus; a flatus.
- Kẻ đáng ghét, kẻ dở hơidanh từAn irritating person; a fool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người câu nệ
- Người câu nệ, người quá cứng nhắcOne who is inflexibly meticulous.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fartNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiferten
- từ tiếng Anh cổ*feortan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fertan
Ví dụ
- ; / ; ?Ta đánh rắm trước mặt hai mươi quý bà; / Họ gọi ta là đồ súc sinh; nhưng ta việc gì phải bận tâm?
- We’ve .Chúng tôi đã bị kẹt mười phút phía sau một chiếc Ford Escort đang nhả khói đen mù mịt.
- .Adam là một lão già dở hơi.