Dịch

fart

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh rắmđộng từnội động từ (intransitive)To emit digestive gases from the anus; to flatulate.
  2. Xả, phì ra, phụt rađộng từngoại động từ (transitive)To emit (fumes, gases, etc.).
  3. Cái rắm, tiếng rắmdanh từAn emission of digestive gases from the anus; a flatus.
  4. Kẻ đáng ghét, kẻ dở hơidanh từAn irritating person; a fool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fartNguyên thể (infinitive)
  2. fartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fartingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người câu nệ
  1. Người câu nệ, người quá cứng nhắcOne who is inflexibly meticulous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiferten
  2. từ tiếng Anh cổ*feortan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fertan

Ví dụ

  • ; / ; ?Ta đánh rắm trước mặt hai mươi quý bà; / Họ gọi ta là đồ súc sinh; nhưng ta việc gì phải bận tâm?
  • We’ve .Chúng tôi đã bị kẹt mười phút phía sau một chiếc Ford Escort đang nhả khói đen mù mịt.
  • .Adam là một lão già dở hơi.

AI