Dịch

farthing

C2danh từ (noun)
UK/ˈfɑː(ɹ).ðɪŋ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng phác-đinh (tiền cũ Anh)danh từFormer British unit of currency worth one-quarter of an old penny; or a coin representing this.
  2. Một lượng rất nhỏdanh từA very small quantity or value; the least possible amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farthingDạng gốc (base form)
  2. farthingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

farthing dipdanh từMiếng bánh mì nhúng mỡ nóng được bán bởi những người bán thịt lợn
farthing loafdanh từỔ bánh mì được bán với giá một xu
brass farthingdanh từMột cái gì đó vô giá trị hoặc có giá trị nhỏ; một whit hoặc jot
chuck-farthingdanh từTrò chơi đáo; trò chơi sấp ngửa
penny farthingdanh từLoại xe đạp phổ biến ở thế kỷ 19, với bánh trước lớn hơn bánh sau rất nhiều
pitch-farthingdanh từĐồng nghĩa với chuck-farthing
Farthing Streetdanh từ riêngNgôi làng và con đường, phía bắc Downe, quận Bromley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4262)
quarter farthingdanh từĐồng xu của Anh, được sản xuất để lưu hành ở Ceylon từ năm 1839–1853, có mệnh giá là ⅟₁₆d. (£⅟₃₈₄₀), là loại tiền xu có mệnh giá thấp nhất từng được đúc ở Vương quốc Anh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Một phần tư đơn vị
  1. A quarter of any monetary unit or measure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fourth-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiferthing
  2. từ tiếng Anh cổfēorþing
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fedurþungaz“a quarter”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . . , card-sharper, .Tôi chưa bao giờ lừa gạt ai dù chỉ một đồng phác-đinh, hay gọi anh ta là kẻ bất lương sau lưng. Nhưng giờ đây tấm giẻ rách cuối cùng che thân tôi đã bị giật phăng mất. Tôi bị đóng mác là kẻ phá đình công, bịp bợm chơi bài và kẻ sát nhân.
  • đồng xu cuối cùng
  • .Nó chẳng đáng một phác-đinh.

AI