Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng phác-đinh (tiền cũ Anh)danh từFormer British unit of currency worth one-quarter of an old penny; or a coin representing this.
- Một lượng rất nhỏdanh từA very small quantity or value; the least possible amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- farthingDạng gốc (base form)
- farthingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| farthing dipdanh từ | danh từ | Miếng bánh mì nhúng mỡ nóng được bán bởi những người bán thịt lợn |
| farthing loafdanh từ | danh từ | Ổ bánh mì được bán với giá một xu |
| brass farthingdanh từ | danh từ | Một cái gì đó vô giá trị hoặc có giá trị nhỏ; một whit hoặc jot |
| chuck-farthingdanh từ | danh từ | Trò chơi đáo; trò chơi sấp ngửa |
| penny farthingdanh từ | danh từ | Loại xe đạp phổ biến ở thế kỷ 19, với bánh trước lớn hơn bánh sau rất nhiều |
| pitch-farthingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chuck-farthing |
| Farthing Streetdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và con đường, phía bắc Downe, quận Bromley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4262) |
| quarter farthingdanh từ | danh từ | Đồng xu của Anh, được sản xuất để lưu hành ở Ceylon từ năm 1839–1853, có mệnh giá là ⅟₁₆d. (£⅟₃₈₄₀), là loại tiền xu có mệnh giá thấp nhất từng được đúc ở Vương quốc Anh |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một phần tư đơn vị
- A quarter of any monetary unit or measure.
Họ từ (word family)
cùng gốc farthingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . . , card-sharper, .Tôi chưa bao giờ lừa gạt ai dù chỉ một đồng phác-đinh, hay gọi anh ta là kẻ bất lương sau lưng. Nhưng giờ đây tấm giẻ rách cuối cùng che thân tôi đã bị giật phăng mất. Tôi bị đóng mác là kẻ phá đình công, bịp bợm chơi bài và kẻ sát nhân.
- đồng xu cuối cùng
- .Nó chẳng đáng một phác-đinh.