whit
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Not a whit; no whit chẳng tí nào, tuyệt đối khôngdanh từthường ở câu phủ định (usually negative)The smallest part or particle imaginable; an iota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whitDạng gốc (base form)
- whitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| care a whitđộng từ | động từ | Quan tâm đến cái gì đó, quan tâm hay quan tâm đến cái gì đó hoặc ai đó |
| Whit Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai ngay sau Lễ Ngũ Tuần; ngày thứ hai của Whitsuntide |
| Whit Tuesdaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Ba ngay sau Thứ Hai Whit |
| Whit Saturdaydanh từ | danh từ | Một ngày trước Chủ nhật Whit |
| whit'chatừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của with + you |
Ví dụ
- , .Không chút nào, chúng ta thách thức điềm gở.
- .Tôi chẳng bận tâm chút nào.
- .Tôi chẳng mảy may quan tâm.
Họ từ (word family)
cùng gốc whitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwiȝt
- từ tiếng Anh cổwiht“wight, person, creature, being, whit, thing, something, anything”
- từ tiếng German nguyên thủy*wihtą“thing, creature”
Cùng gốc (doublet)wight
Xuất hiện ở từ khác
- damnđồng nghĩaTừ cổ và trang trọng hơn, mang nghĩa một chút nhỏ.