Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thực thể siêu nhiêndanh từA supernatural being, often used in compounds such as the land-vættr which guard the land, especially the four guardians of Iceland.
- Ma quỷ, thần linhdanh từA ghost, deity or other supernatural entity.
- Vong hồn, bóng madanh từA wraith-like creature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wightDạng gốc (base form)
- wightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Isle of Wightdanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Wight |
| Back of the Wightdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở bờ biển phía nam của Đảo Wight, Anh |
| Isle of Wight Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Đảo Wight |
| Isle of Wight diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh ở ong mật do loài ve ký sinh Acarapis woodi xâm nhập vào khí quản dẫn từ cặp lỗ thở ngực đầu tiên |
| barrow-wight | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Sinh vật
- Sinh vật, con ngườiA living creature, especially a human being.
Họ từ (word family)
cùng gốc wightNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwight
- từ tiếng Anh cổwiht“thing, creature”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wihti
Cùng gốc (doublet)whit
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiwight
- từ tiếng Bắc Âu cổvígt
- từ tiếng German nguyên thủy*wīgaz“fighting”
Ví dụ
- , / : ‘ / ?Nhưng tôi thấy một con đom đóm gần đó, nó trả lời: 'Sinh vật than khóc nào đang gọi người canh gác đêm khuya?'
- father's , / baith ; / ' ' , / .Hãy đến chuồng ngựa của cha tôi, nơi có những con chiến mã vừa khỏe vừa bền; quất vào lưng một con, con nhanh nhất sẽ hất đầu lên.
- , 53, 10, .Dagmar Turner, 53 tuổi, có niềm đam mê chơi đàn violin từ năm 10 tuổi, và hiện là thành viên của Dàn nhạc Giao hưởng Đảo Wight.