Dịch

wight

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thực thể siêu nhiêndanh từA supernatural being, often used in compounds such as the land-vættr which guard the land, especially the four guardians of Iceland.
  2. Ma quỷ, thần linhdanh từA ghost, deity or other supernatural entity.
  3. Vong hồn, bóng madanh từA wraith-like creature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wightDạng gốc (base form)
  2. wightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Isle of Wightdanh từ riêngĐảo Wight
Back of the Wightdanh từ riêngKhu vực ở bờ biển phía nam của Đảo Wight, Anh
Isle of Wight Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Đảo Wight
Isle of Wight diseasedanh từCăn bệnh ở ong mật do loài ve ký sinh Acarapis woodi xâm nhập vào khí quản dẫn từ cặp lỗ thở ngực đầu tiên
barrow-wightChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Sinh vật
  1. Sinh vật, con ngườiA living creature, especially a human being.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwight
  2. từ tiếng Anh cổwiht“thing, creature”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wihti

Cùng gốc (doublet)whit

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwight
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvígt
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wīgaz“fighting”

Ví dụ

  • , / : ‘ / ?Nhưng tôi thấy một con đom đóm gần đó, nó trả lời: 'Sinh vật than khóc nào đang gọi người canh gác đêm khuya?'
  • father's , / baith ; / ' ' , / .Hãy đến chuồng ngựa của cha tôi, nơi có những con chiến mã vừa khỏe vừa bền; quất vào lưng một con, con nhanh nhất sẽ hất đầu lên.
  • , 53, 10, .Dagmar Turner, 53 tuổi, có niềm đam mê chơi đàn violin từ năm 10 tuổi, và hiện là thành viên của Dàn nhạc Giao hưởng Đảo Wight.

AI