Nghĩa chính
- Đảo Wightdanh từ riêngAn island, county, and unitary authority off the south coast of England, in the English Channel opposite Southampton.
- Cộng đồng chưa hợp nhất, là quận lỵ của Quận Isle of Wight, Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community, the county seat of the Isle of Wight County, Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Isle of Wight Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Đảo Wight |
| Isle of Wight diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh ở ong mật do loài ve ký sinh Acarapis woodi xâm nhập vào khí quản dẫn từ cặp lỗ thở ngực đầu tiên |
| Isle of Wighterdanh từ | danh từ | Người đến từ Đảo Wight |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổWiht
- từ tiếng Celt nguyên thủy*Wextā
Ví dụ
- , 53, 10, .Dagmar Turner, 53 tuổi, đã có niềm đam mê chơi violin từ khi 10 tuổi, và hiện cô là thành viên của Dàn nhạc giao hưởng Đảo Wight.