Dịch

whites

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:whiteTrắng, màu trắng

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồng phục trắng, quần áo trắngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A set of white clothes, especially as a uniform.
  2. Đồng phục đầu bếp trắngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The white uniform of a chef.
  3. Trang phục cricket trắngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Cricket whites.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của whiteđộng từthird-person singular simple present indicative of white

Cụm từ (phrase)

All Whitesdanh từ riêngĐội tuyển đại diện (bóng đá) hiệp hội bóng đá nam quốc gia của New Zealand
forest whitesdanh từDương vật (chất liệu len thô)
cricket whitesdanh từTrang phục truyền thống của các vận động viên cricket, bao gồm quần trắng, áo sơ mi và áo len tùy chọn
pearly whitesdanh từRăng
tight whitesChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đồng phục trắng Thủy quân lục chiến Mỹ
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)A white uniform formerly worn by officers of United States Marine Corps.

Ví dụ

  • , , , brief-case .Anh ta bước đi hơi điệu đà, gầy gò, trong bộ đồ trắng lấm lem, tay kẹp chiếc cặp tài liệu.
  • !Cho tôi xem những chiếc răng trắng ngọc ấy
  • .Đánh lòng trắng trứng cho đến khi cứng

AI