Dịch

smidgen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vi lượngdanh từChiefly in the form a smidgen of: a very small amount or quantity; a bit, a trace.
  2. Chủ yếu ở dạng a smidgen của a: một người hoặc vật rất nhỏ hoặc không đáng kể; Ngoài ra, một ví dụ về một người hoặc vật như vậydanh từChiefly in the form a smidgen of a: a very small or insignificant person or thing; also, an instance of such a person or thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smidgenDạng gốc (base form)
  2. smidgensSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smidgen (of sth)một chút (cái gì)

Cụm từ (phrase)

a smidgentrạng từĐồng nghĩa với a tad: một con ve, một chút

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismeche
  2. từ tiếng Anh cổsmēc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smauki“smoke”

Ví dụ

  • .
  • , , , , , ?

AI