Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a smidgen
trạng từ
(adverb)
US
/
ə
ˈ-
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với a tad: một con ve, một chút
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of a tad, a mite, a bit, a little.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
a tad
Ví dụ
I
don't
know
if
he
had
the
right
sized
head
—
it
seemed
a
smidgen
small
to
my
untrained
eye
.
I'm
dieting
,
so
I'll
have
just
a
smidgen
of
that
pie
.
Labour
has
tried
to
one-up
the
Tories
on
cruelty
to
trans
people
,
yet
it
has
not
benefited
them
even
a
smidgen
in
the
polls
.
AI
1
Đồng nghĩa với a tad: một con ve
1
Đồng nghĩa với a tad: một con ve
1
Đồng nghĩa với a tad: một con ve