Nghĩa chính
- Chữ cái iotadanh từThe ninth letter of the Greek alphabet (Ι, ι).
- Chữ cái Latinh ɩdanh từThe Latin letter Ɩ (minuscule: ɩ).
- Chút xíu, mảy maydanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A jot; a very small, insignificant quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iotaDạng gốc (base form)
- iotasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Iota variantdanh từ | danh từ | Chủng B.1.526 của vi rút SARS-CoV-2 gây ra dịch bệnh COVID-19 |
| iota adscriptdanh từ | danh từ | Iota ⟨ι⟩ là thành phần thứ hai của một nguyên âm đôi có nguyên âm dài, được viết dưới dạng một chữ cái có kích thước đầy đủ hoặc thu nhỏ sau nguyên âm bị ảnh hưởng chứ không phải ở bên dưới nó (như với chỉ số dưới iota) |
| iota subscriptdanh từ | danh từ | Iota nhỏ được viết bên dưới alpha, eta hoặc omega – ví dụ: trong ᾠδή (ōidḗ) – đại diện cho một lối phát âm được phát âm trong tiếng Hy Lạp cổ đại ban đầu, nhưng sau đó trở nên im lặng; được phát minh vào thời Trung cổ để đánh dấu những nguyên âm mà lẽ ra ban đầu có một sự chuyển đổi như vậy |
| iotalamic aciddanh từ | danh từ | Phân tử được sử dụng làm chất tương phản |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Có mười hai chữ iota trên trang đó.
- .Biểu cảm của ông ấy không thay đổi mảy may ngoại trừ có lẽ đôi môi mím chặt hơn một chút.
- 5 .Bão Iota đã mạnh lên thành cơn bão cấp 5.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc iotaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha