Dịch

lick

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Liếmđộng từngoại động từ (transitive)To stroke with the tongue.
  2. Liếm, tápđộng từngoại động từ (transitive)To lap; to take in with the tongue.
  3. Làm qua loa, làm dở dangđộng từTo do anything partially.
  4. Cú liếm, cái liếmdanh từThe act of licking; a stroke of the tongue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lickNguyên thể (infinitive)
  2. licksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lick sthliếm cái gìHe licked his fingers.Anh ấy liếm ngón tay.
  • lick sth + adj.liếm sạch cái gìShe licked the spoon clean.Cô ấy liếm sạch chiếc thìa.
  • lick sth + adv./prep.liếm cái gì + adv./prep.
  • lick at sthliếm nhẹ cái gì, tạt vào cái gìThe flames were now licking at their feet.Những ngọn lửa giờ đây đã tạt đến chân họ.
  • lick sb/sthđánh bại ai, giải quyết cái gì dễ dàng
  • a lick of paintmột lớp sơn mỏng

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 11
Liếm láp
  1. Liếm láp, bập bùngTo lap.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh đòn
Đánh bại
Miếng

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilikken
  2. từ tiếng Anh cổliccian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*likkōn
danh từ

Tạo ngược từ hit a lick

Ví dụ

  • .Con mèo liếm bộ lông của nó.
  • .Cô ấy liếm hết chỗ mật ong còn lại trên thìa trước khi đem rửa.
  • , fire-making . Weena.Giờ đây, trong thời đại suy tàn này, nghệ thuật tạo lửa đã hoàn toàn bị lãng quên trên mặt đất. Những lưỡi lửa đỏ rực liếm láp đống củi của tôi là một điều hoàn toàn mới lạ và kỳ lạ đối với Weena.

AI