Nghĩa chính
- Ai đó hoặc một cái gì đó liếmdanh từSomeone or something that licks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lickerDạng gốc (base form)
- lickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| licker-indanh từ | danh từ | Trống hoặc xi lanh trong máy chải thô mà nhờ đó cuộn giấy được lấy từ các con lăn cấp liệu |
| rat-lickerdanh từ | danh từ | Người từ chối thực hiện các biện pháp phòng ngừa khi dịch bệnh bùng phát (đặc biệt là đại dịch Covid-19) |
| ass-lickerdanh từ | danh từ | Ai đó thực hiện anilingus |
| rock lickerdanh từ | danh từ | Nhà địa chất |
| clam lickerdanh từ | danh từ | Một người đồng tính nữ |
| window lickerdanh từ | danh từ | Người thiểu năng trí tuệ |
| snicker lickerdanh từ | danh từ | Loại rượu martini được làm từ vodka, kem Ailen và crème de cacao |
| arse-licker | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc licker- lickeryĐược đánh dấu bằng cách liếm, thường liên quan đến lượng nước bọt dồi dào; cẩu thả; (bằng cách mở rộng) mặn màtính từ
- lickerishHáo hức; thèm ăn; bị thôi thúc bởi ham muốn; háo hức nếm thử hoặc thưởng thức; thamtính từ
- lickerousThơm tho; dâm đãng; háo hứctính từ
- lickerishlyMột cách nhếch nháctrạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- […] . Kilda , , , .