Dịch

licker-in

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trống hoặc xi lanh trong máy chải thô mà nhờ đó cuộn giấy được lấy từ các con lăn cấp liệudanh từThe drum or cylinder in a carding machine by which the lap is taken from the feed rollers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. licker-inDạng gốc (base form)
  2. lickers-in (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI