licker-in
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trống hoặc xi lanh trong máy chải thô mà nhờ đó cuộn giấy được lấy từ các con lăn cấp liệudanh từThe drum or cylinder in a carding machine by which the lap is taken from the feed rollers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- licker-inDạng gốc (base form)
- lickers-in (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.