Dịch

clobber

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈklɒb.ə(ɹ)/US/ˈklɑb.ɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đánh hoặc đập mạnh; gây tổn hại hoặc thiệt hại nghiêm trọngđộng từngoại động từ (transitive)To hit or bash severely; to seriously harm or damage.
  2. Ghi đè (dữ liệu) hoặc ghi đè (gán một giá trị), thường là vô ý hoặc bất ngờđộng từngoại động từ (transitive)To overwrite (data) or override (an assignment of a value), often unintentionally or unexpectedly.
  3. Trận đòndanh từkhông đếm được (uncountable)A beating.
  4. Cú đánh vào đầu, thường là bằng một dụng cụ hoặc đồ vật thay vì bằng nắm đấmdanh từkhông đếm được (uncountable)A bash on say the head, typically with a tool or object rather than with fists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clobberNguyên thể (infinitive)
  2. clobbersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. clobberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clobberingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clobber sbđánh ai nhừ tử
  • be/get clobbered (with sth)bị phạt nặng (bằng cái gì)The paper got clobbered with libel damages of three million pounds.Tờ báo bị phạt nặng ba triệu bảng Anh tiền bồi thường thiệt hại do phỉ báng.
  • be/get clobberedbị đánh tơi bờiWe got clobbered in the game on Saturday.Chúng tôi bị đánh tơi bời trong trận đấu hôm thứ Bảy.

Cụm từ (phrase)

clobber textdanh từĐồng nghĩa với clobber passage
clobber versedanh từĐồng nghĩa với clobber passage
clobber passagedanh từCác đoạn trong Kinh thánh có thể được hiểu là sự lên án rõ ràng về đồng tính luyến ái: thường là Sáng thế ký 19:1-38; Lê-vi Ký 18:22 và 20:13; 1 Cô-rinh-tô 6:9-11; 1 Ti-mô-thê 1:9-10; Giu-đe 6-7; và Rô-ma 1:25-27

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quần áo
  1. không đếm được (uncountable)Clothing; clothes.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc clobber

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , . . () […].
  • , "" machine's .
  • ^([]) , . […]

AI