Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đánh hoặc đập mạnh; gây tổn hại hoặc thiệt hại nghiêm trọngđộng từngoại động từ (transitive)To hit or bash severely; to seriously harm or damage.
- Ghi đè (dữ liệu) hoặc ghi đè (gán một giá trị), thường là vô ý hoặc bất ngờđộng từngoại động từ (transitive)To overwrite (data) or override (an assignment of a value), often unintentionally or unexpectedly.
- Trận đòndanh từkhông đếm được (uncountable)A beating.
- Cú đánh vào đầu, thường là bằng một dụng cụ hoặc đồ vật thay vì bằng nắm đấmdanh từkhông đếm được (uncountable)A bash on say the head, typically with a tool or object rather than with fists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clobberNguyên thể (infinitive)
- clobbersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- clobberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clobberingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clobber sbđánh ai nhừ tử
- be/get clobbered (with sth)bị phạt nặng (bằng cái gì)The paper got clobbered with libel damages of three million pounds.Tờ báo bị phạt nặng ba triệu bảng Anh tiền bồi thường thiệt hại do phỉ báng.
- be/get clobberedbị đánh tơi bờiWe got clobbered in the game on Saturday.Chúng tôi bị đánh tơi bời trong trận đấu hôm thứ Bảy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clobber textdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clobber passage |
| clobber versedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clobber passage |
| clobber passagedanh từ | danh từ | Các đoạn trong Kinh thánh có thể được hiểu là sự lên án rõ ràng về đồng tính luyến ái: thường là Sáng thế ký 19:1-38; Lê-vi Ký 18:22 và 20:13; 1 Cô-rinh-tô 6:9-11; 1 Ti-mô-thê 1:9-10; Giu-đe 6-7; và Rô-ma 1:25-27 |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Quần áo
- không đếm được (uncountable)Clothing; clothes.
Họ từ (word family)
cùng gốc clobberNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , . . () […].
- , "" machine's .
- ^([]) , . […]