Dịch

aparato

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/apaˈɾato/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thiết bị, dụng cụ, máy mócdanh từapparatus, device, tool, instrument, appliance
  2. Máy điện thoại, ống nghedanh từblower, piece (phone)
  3. Niềng răngdanh từbraces (a device worn on the teeth to straighten them)
  4. Chuẩn bị, sửa soạn, bày vẽđộng từfirst-person singular present indicative of aparatar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aparatoDạng gốc (base form)
  2. aparatosSố nhiều (plural)
  3. aparaticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. aparatilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. aparatitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

aparato circulatorioHệ tuần hoàn
aparato digestivoHệ tiêu hóa
aparato locomotorHệ vận động
aparato reproductorHệ sinh dục
aparato respiratorioHệ hô hấp
aparato críticoBộ máy quan trọng
aparato de Golgidanh từBộ máy Golgi
aparato de gimnasioMáy tập thể dục

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Của quý
  1. Của quý, dương vậtwilly, tool (penis)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Niềng răng

Ví dụ

  • .Cậu ấy thích tháo rời các thiết bị điện.
  • .Có rất nhiều dụng cụ hữu ích trong cửa hàng kim khí.
  • .Có rất nhiều máy tập mới ở phòng gym.

AI