aparato
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/apaˈɾato/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thiết bị, dụng cụ, máy mócdanh từapparatus, device, tool, instrument, appliance
- Máy điện thoại, ống nghedanh từblower, piece (phone)
- Niềng răngdanh từbraces (a device worn on the teeth to straighten them)
- Chuẩn bị, sửa soạn, bày vẽđộng từfirst-person singular present indicative of aparatar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aparatoDạng gốc (base form)
- aparatosSố nhiều (plural)
- aparaticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- aparatilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- aparatitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aparato circulatorio | Hệ tuần hoàn | |
| aparato digestivo | Hệ tiêu hóa | |
| aparato locomotor | Hệ vận động | |
| aparato reproductor | Hệ sinh dục | |
| aparato respiratorio | Hệ hô hấp | |
| aparato crítico | Bộ máy quan trọng | |
| aparato de Golgidanh từ | danh từ | Bộ máy Golgi |
| aparato de gimnasio | Máy tập thể dục |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Của quý
- Của quý, dương vậtwilly, tool (penis)
Họ từ (word family)
cùng gốc aparatoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu ấy thích tháo rời các thiết bị điện.
- .Có rất nhiều dụng cụ hữu ích trong cửa hàng kim khí.
- .Có rất nhiều máy tập mới ở phòng gym.