Dịch

willy

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈwɪli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xé bông, chải lenđộng từTo cleanse wool or cotton, etc. with a willy, or willow.
  2. Chim, cu, dương vậtdanh từthe penis.
  3. Kẻ khốn nạn, đồ tồidanh từTerm of abuse.
  4. Con rối, tay sai bù nhìndanh từA person who is manipulated into serving as a useful agent without knowing it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. willyNguyên thể (infinitive)
  2. williesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. williedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. willyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

touch someone's willySờ chim ai đó
Big Willydanh từ riêngTháp Willis ở Chicago, Illinois
wet willydanh từTrò đùa trong đó một ngón tay thấm nước bọt được đưa vào tai của một người không nghi ngờ, thường có chuyển động vặn nhẹ
Willy Petedanh từPhốt pho trắng
willy willydanh từCơn lốc, lốc xoáy hoặc cơn lốc xoáy; một con quỷ bụi
willy warmerdanh từLoại quần áo len mới lạ được thiết kế để che dương vật
sticky willydanh từĐồng nghĩa với cleavers
whining Willydanh từAi đó than vãn không ngừng; một kẻ than vãn

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Dạng khác của willow
  1. Alternative form of willow.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwilȝe
  2. từ tiếng Anh cổwiliġ“willow”
tính từ

will-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiwilly
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwilie
  2. từ tiếng Anh cổwiliġe“wicker basket”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiligijā

Ví dụ

  • / ' / " "Ai cũng biết mẹ cậu là gái làng chơi / Lượn lờ quanh Piccadilly tìm của quý / Khách làng chơi ghé lại rồi bảo "đừng ngớ ngẩn thế
  • Urías Adames .Cầu thủ ném bóng cứu nguy Julio Urías đã strike out Willy Adames để ấn định chiến thắng cho Dodgers và khiến các đồng đội lao vào ăn mừng cuồng nhiệt trên sân trong.
  • .Chim của con bị đau.

AI