Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xé bông, chải lenđộng từTo cleanse wool or cotton, etc. with a willy, or willow.
- Chim, cu, dương vậtdanh từthe penis.
- Kẻ khốn nạn, đồ tồidanh từTerm of abuse.
- Con rối, tay sai bù nhìndanh từA person who is manipulated into serving as a useful agent without knowing it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| touch someone's willy | Sờ chim ai đó | |
| Big Willydanh từ riêng | danh từ riêng | Tháp Willis ở Chicago, Illinois |
| wet willydanh từ | danh từ | Trò đùa trong đó một ngón tay thấm nước bọt được đưa vào tai của một người không nghi ngờ, thường có chuyển động vặn nhẹ |
| Willy Petedanh từ | danh từ | Phốt pho trắng |
| willy willydanh từ | danh từ | Cơn lốc, lốc xoáy hoặc cơn lốc xoáy; một con quỷ bụi |
| willy warmerdanh từ | danh từ | Loại quần áo len mới lạ được thiết kế để che dương vật |
| sticky willydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cleavers |
| whining Willydanh từ | danh từ | Ai đó than vãn không ngừng; một kẻ than vãn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Dạng khác của willow
- Alternative form of willow.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- johnsonđồng nghĩaTừ không chính thức, thân mật, thường có giọng đùa cợt.
Họ từ (word family)
cùng gốc willyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / ' / " "Ai cũng biết mẹ cậu là gái làng chơi / Lượn lờ quanh Piccadilly tìm của quý / Khách làng chơi ghé lại rồi bảo "đừng ngớ ngẩn thế
- Urías Adames .Cầu thủ ném bóng cứu nguy Julio Urías đã strike out Willy Adames để ấn định chiến thắng cho Dodgers và khiến các đồng đội lao vào ăn mừng cuồng nhiệt trên sân trong.
- .Chim của con bị đau.