Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pitilín
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/pitiˈlin/
Nghĩa chính
1
Willy, tuần trăng mật
danh từ
willy, wee-wee
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pitilín
Dạng gốc
(base form)
pitil
ines
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
willy
Sẵn lòng, sốt sắng
Ví dụ
El
pitilín
de
tan
bravucón
machote
brillaba
por
su
ausencia
,
a
lo
sumo
una
especie
de
lunar
tenía
en
la
entrepierna
.
AI
1
Willy
1
Willy
1
Willy