Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
willyer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người vận hành một thiết bị để sẵn sàng
danh từ
One who operates a device for willying.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
willyer
Dạng gốc
(base form)
willyer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người vận hành một thiết bị để sẵn sàng
1
Người vận hành một thiết bị để sẵn sàng
1
Người vận hành một thiết bị để sẵn sàng