Dịch

apparatus

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dụng cụdanh từThe entirety of means whereby a specific production is made existent or task accomplished.
  2. Máy móc hoặc dụng cụ phức tạpdanh từA complex machine or instrument.
  3. Bộ sưu tập các công cụ và dụng cụdanh từAn assortment of tools and instruments.
  4. Tổ chức quan liêu, đặc biệt là chịu ảnh hưởng của sự bảo trợ chính trị.danh từA bureaucratic organization, especially one influenced by political patronage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. apparatusDạng gốc (base form)
  2. apparatusesSố nhiều (plural)
  3. apparatusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. apparatûs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. apparatūs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

apparatus of controlBộ máy kiểm soát
apparatus of justiceBộ máy tư pháp
apparatus of stateBộ máy nhà nước
apparatus of warBộ máy chiến tranh
apparatus programdanh từTập hợp các thói quen được thực hiện trong các giải vô địch trong một khoảng thời gian nhất định. Đối với những vận động viên thể dục cá nhân cao cấp, một chiếc cho mỗi bộ máy. Đối với vận động viên thể dục cá nhân cấp dưới, bốn người với một thiết bị khác. Đối với nhóm cấp cao, 5x và 3x+2x. Đối với nhóm cơ sở hai 5x
critical apparatusdanh từTài liệu nguồn chính và quan trọng đi kèm với ấn bản của văn bản
breathing apparatusdanh từThiết bị thở
Golgi apparatusdanh từMạng lưới các màng trong tế bào chất của các tế bào động vật tạo ra chất tiết

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Phương tiện dùng để ứng phó khẩn cấp
  1. A vehicle used for emergency response.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhapparātus

Cùng gốc (doublet)apparat

Ví dụ

  • . . .Các đài truyền hình này là một phần của cơ cấu và quyền lực của Milosevic. Đây là cơ cấu ông ta đã dùng để thực hiện cuộc thanh trừng dân tộc ở Kosovo. Đó là cơ cấu giữ ông ta trong quyền lực và chúng ta, với tư cách đồng minh NATO, hoàn toàn có lý khi tấn công và tiêu diệt các mục tiêu đó.
  • “ ,” Stancy, . “ , ! ; , , . ?”“Tôi đã gặp nhiếp ảnh gia trẻ của mình,” De Stancy nói vui vẻ. “Thế gian thật nhỏ bé, như mọi người bận rộn luôn quan sát! Tôi ước anh có thể chụp vài góc cho chúng ta khi đi, nhưng có lẽ anh không mang theo thiết bị nào, phải không, ông Dare?”
  • bộ máy tiêu hoá

AI