Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự bố trídanh từEquipment designed for a particular purpose; an apparatus.
- Bẫy, mưu kế, vụ bẫydanh từThe fashion in which something is organized or arranged.
- Trình cài đặtdanh từA situation orchestrated to frame someone; a covert effort to place the blame on somebody.
- Quy trình chuẩn bị, thiết lập quy trìnhdanh từAn installer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- setupDạng gốc (base form)
- setupsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| setup cost | Chi phí lắp đặt | |
| setup feedanh từ | danh từ | Phí khởi tạo, phí thiết lập |
| setup guide | Hướng dẫn cài đặt | |
| setup process | Quy trình thiết lập | |
| setup timedanh từ | danh từ | Thời gian thiết lập |
| setup mandanh từ | danh từ | Vận động viên ném bóng cứu trợ (nam) xuất hiện trong hiệp đấu trước khi hiệp đấu gần hơn, thường là hiệp thứ 8 |
| setup blockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với 1-2-3 block |
| setup wizard | Trình hướng dẫn cài đặt |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hiện tượng nước dâng do gió
- The process or instance of arranging resources for performing a specific operation, as a run of a particular product.
- The tendency of persistent wind to produce higher water levels at the downwind shore of a body of water and lower at the upwind shore.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Phòng thí nghiệm bao gồm một hệ thống bố trí phức tạp để đo năng lượng.
- KYW , WBZ's .Shapiro cho biết KYW sẽ duy trì hai đội ngũ phóng viên riêng biệt cùng làm việc với nhau, tương tự như cách bố trí của WBZ.
- , !Tin tôi đi, đó hoàn toàn là một cái bẫy!