Dịch

setup

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɛtʌp/US/ˈsɛˌtʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự bố trídanh từEquipment designed for a particular purpose; an apparatus.
  2. Bẫy, mưu kế, vụ bẫydanh từThe fashion in which something is organized or arranged.
  3. Trình cài đặtdanh từA situation orchestrated to frame someone; a covert effort to place the blame on somebody.
  4. Quy trình chuẩn bị, thiết lập quy trìnhdanh từAn installer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. setupDạng gốc (base form)
  2. setupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

setup costChi phí lắp đặt
setup feedanh từPhí khởi tạo, phí thiết lập
setup guideHướng dẫn cài đặt
setup processQuy trình thiết lập
setup timedanh từThời gian thiết lập
setup mandanh từVận động viên ném bóng cứu trợ (nam) xuất hiện trong hiệp đấu trước khi hiệp đấu gần hơn, thường là hiệp thứ 8
setup blockdanh từĐồng nghĩa với 1-2-3 block
setup wizardTrình hướng dẫn cài đặt

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hiện tượng nước dâng do gió
  1. The process or instance of arranging resources for performing a specific operation, as a run of a particular product.
  2. The tendency of persistent wind to produce higher water levels at the downwind shore of a body of water and lower at the upwind shore.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Phòng thí nghiệm bao gồm một hệ thống bố trí phức tạp để đo năng lượng.
  • KYW , WBZ's .Shapiro cho biết KYW sẽ duy trì hai đội ngũ phóng viên riêng biệt cùng làm việc với nhau, tương tự như cách bố trí của WBZ.
  • , !Tin tôi đi, đó hoàn toàn là một cái bẫy!

AI