Dịch

set up

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˌsɛt ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Thành lập, sáng lậpđộng từngoại động từ (transitive)To found; to start (a business, scheme)
  2. Cài đặt, thiết lập, chuẩn bịđộng từngoại động từ (transitive)To make ready for use.
  3. Sắp xếp, bố tríđộng từngoại động từ (transitive)To arrange logically.
  4. Sẵn sàngtính từIn a position to function; ready.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set upNguyên thể (infinitive)
  2. sets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting upPhân từ I (present participle)
  4. more set upSo sánh hơn (comparative)
  5. most set upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

set up campđộng từDựng lều
set up shopđộng từMở cơ sở kinh doanh
set up one's restđộng từCó một quyết tâm ổn định
set up one's staffđộng từChiếm chỗ ở của một người; bắt đầu sống ở một nơi nào đó
set up to oneselfđộng từThiết lập (soạn, sắp chữ) một phần văn bản đứng trước phần khác do cùng một người sắp chữ thiết lập
set up a tentDựng lều
set up one's bristlesđộng từSẵn sàng đánh nhau; nổi giận
set up someone's birseđộng từLàm cho ai đó tức giận

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 17
Dẫn đến
  1. ngoại động từ (transitive)Dẫn đến, tạo điều kiện choTo cause to happen.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt bẫy
Dàn xếp
Giúp ai lập nghiệp

Ví dụ

  • Bilquis, .Với sự giúp đỡ của vợ là Bilquis, ông đã thành lập một phòng khám sức khỏe bà mẹ và một trung tâm cho trẻ em bị bỏ rơi.
  • .Chúng tôi đã lắp đặt vòi phun nước.
  • .Sắp xếp bộ sưu tập CD của tôi.

AI