Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Thành lập, sáng lậpđộng từngoại động từ (transitive)To found; to start (a business, scheme)
- Cài đặt, thiết lập, chuẩn bịđộng từngoại động từ (transitive)To make ready for use.
- Sắp xếp, bố tríđộng từngoại động từ (transitive)To arrange logically.
- Sẵn sàngtính từIn a position to function; ready.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set upNguyên thể (infinitive)
- sets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting upPhân từ I (present participle)
- more set upSo sánh hơn (comparative)
- most set upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set up campđộng từ | động từ | Dựng lều |
| set up shopđộng từ | động từ | Mở cơ sở kinh doanh |
| set up one's restđộng từ | động từ | Có một quyết tâm ổn định |
| set up one's staffđộng từ | động từ | Chiếm chỗ ở của một người; bắt đầu sống ở một nơi nào đó |
| set up to oneselfđộng từ | động từ | Thiết lập (soạn, sắp chữ) một phần văn bản đứng trước phần khác do cùng một người sắp chữ thiết lập |
| set up a tent | Dựng lều | |
| set up one's bristlesđộng từ | động từ | Sẵn sàng đánh nhau; nổi giận |
| set up someone's birseđộng từ | động từ | Làm cho ai đó tức giận |
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 17
Dẫn đến
- ngoại động từ (transitive)Dẫn đến, tạo điều kiện choTo cause to happen.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bilquis, .Với sự giúp đỡ của vợ là Bilquis, ông đã thành lập một phòng khám sức khỏe bà mẹ và một trung tâm cho trẻ em bị bỏ rơi.
- .Chúng tôi đã lắp đặt vòi phun nước.
- .Sắp xếp bộ sưu tập CD của tôi.