Dịch

install

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lắp đặtđộng từngoại động từ (transitive)To connect, set up or prepare something for use
  2. Cài phần mềmđộng từngoại động từ (transitive)To transfer software onto a device's permanent storage and put it in a state where it is ready to be run when needed, usually decompressing it if necessary and performing any necessary pre-first-run configuration.
  3. Bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To admit formally into an office, rank or position.
  4. Quá trình cài đặtdanh từAn installation: the process of installing a software application.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. installNguyên thể (infinitive)
  2. installsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. installedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. installingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • install sthlắp đặt cái gì
  • install sth on sthcài cái gì vào cái gìBe selective about the apps you install on your device.Hãy chọn lọc về các ứng dụng bạn cài vào thiết bị của mình.
  • install sb (as sth)lắp ai (làm gì)
  • install sb/yourself (+ adv./prep.)đặt ai/bản thân + adv./prep

Cụm từ (phrase)

install a deviceLắp đặt thiết bị
install a pluginCài đặt phần bổ trợ
install a programCài đặt chương trình
install a systemCài đặt hệ thống
install softwareCài đặt phần mềm
install updatesCài đặt bản cập nhật
pay-per-installdanh từMô hình quảng cáo trực tuyến trong đó nhà quảng cáo trả tiền cho tin tặc (thường là tội phạm hoặc chủ sở hữu mạng botnet) bất cứ khi nào phần mềm độc hại có quảng cáo được cài đặt và được người dùng nhấp vào
install cctvLắp đặt camera giám sát

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Định cư
  1. ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To establish or settle in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Định cư
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinstallen
  2. từ tiếng Pháp cổinstaller
  3. từ tiếng Latinh trung đạiīnstallō“to install, put in place, establish”

Ví dụ

  • two-metre-wide . 45 .Mỗi TBM lắp đặt các vòng rộng hai mét, gồm bảy khối bê tông đúc sẵn tại chỗ. Mỗi vòng mất khoảng 45 phút đến một giờ để lắp đặt.
  • .Tôi chưa cài hệ điều hành mới vì quá nhiều lỗi.
  • .Ông ấy được bổ nhiệm làm Chủ tịch đại học.

AI