Nghĩa chính
- Sự lắp đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of installing.
- Hệ thống thiết bị, tổ hợp máy mócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something installed, especially the whole of a system of machines, apparatus, and accessories, when set up and arranged for practical working, as in electric lighting, transmission of power, etc.
- Tác phẩm sắp đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A work of installation art.
- Căn cứ quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grouping of facilities that constitute a permanent military base.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- installationDạng gốc (base form)
- installationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| art installation | Tác phẩm nghệ thuật sắp đặt | |
| complete the installation | Hoàn thành việc lắp đặt | |
| easy installation | Dễ lắp đặt | |
| installation artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật sắp đặt |
| installation cost | Chi phí lắp đặt | |
| military installation | Căn cứ quân sự | |
| video installationdanh từ | danh từ | Một loại hình nghệ thuật đương đại trong đó hình ảnh chuyển động được chiếu hoặc hiển thị trong một không gian vật lý, tích hợp với kiến trúc hoặc môi trường của nó, để người xem di chuyển qua hoặc tương tác với tác phẩm và do đó trở thành một phần của trải nghiệm nghệ thuật |
| electrical installationdanh từ | danh từ | Lắp điện; thiết bị điện |
Ví dụ
- .Việc cài đặt phần mềm mới chỉ mất vài phút.
- .Bảo tàng đang trưng bày một tác phẩm nghệ thuật sắp đặt hiện đại.
- .Một căn cứ quân sự đã được xây dựng gần biên giới.
Họ từ (word family)
cùng gốc installationNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- 设备Tiếng Trungtương đương