Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
installational
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc cài đặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to installation.
Nguồn gốc
(etymology)
installation
+
-al
Ví dụ
“
Vessels
are
so
over
”
is
the
apparent
subtext
of
this
potpourri
of
the
figurative
,
abstract
and
installational
.
AI
1
Liên quan đến việc cài đặt
1
Liên quan đến việc cài đặt
1
Liên quan đến việc cài đặt