Dịch

instalación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/instalaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự lắp đặt, việc cài đặtdanh từinstallation (process)
  2. Nhà xưởng, phân xưởngdanh từproduction plant
  3. Cơ sở vật chất, công trình tiện íchdanh từfacilities

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instalaciónDạng gốc (base form)
  2. instalacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacer una instalaciónChưa có nghĩa
instalación de softwareChưa có nghĩa
instalación eléctricaChưa có nghĩa
proceso de instalaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Không đủ bộ nhớ để cài đặt chương trình này.
  • .Nhờ hệ thống địa nhiệt, tôi có thể dùng hệ thống sưởi.
  • .Toàn bộ hệ thống điện này là một mớ bòng bong chết tiệt.

Họ từ (word family)

cùng gốc instalación

AI