facilities
B2danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:facilityCơ sở vật chất, tiện nghi, trang thiết bị
Nghĩa chính
- Cơ sở vật chất, tiện nghidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of facility in certain contexts.
- Nhà vệ sinhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Facilities for urination and defecation: a toilet; a lavatory.
- Số nhiều của facilitydanh từplural of facility
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wash facilities | Cơ sở nước sạch vệ sinh | |
| sport facilities | Cơ sở vật chất thể thao | |
| campsite facilities | Tiện nghi khu cắm trại | |
| disabled facilities | Cơ sở vật chất dành cho người khuyết tật | |
| facility feedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với resort fee |
| facility timedanh từ | danh từ | Thời gian nghỉ làm do người sử dụng lao động cấp để người lao động có thể thực hiện vai trò trong công đoàn |
| facility tripdanh từ | danh từ | Chuyến thăm của các chính trị gia, v.v. để xem điều kiện ở một địa điểm nhất định, thường là với sự hiếu khách miễn phí |
| facility managementdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với facility maintenance |
Xuất hiện ở từ khác
- 设备Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc facilityNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.
- , . . , , didn’t ‘’ .Chúng tôi rõ ràng đang ở trong một buồng giam. Cảm giác giống một hầm ngục hơn là một nhà tù. Có một đống rơm ở một bên dường như để ngủ, và ngoài chiếc xô đặt cạnh tường thì dường như chẳng có nhà vệ sinh nào cả.
- .Chúng tôi dùng chung cơ sở vật chất.