Dịch

facilities

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:facilityCơ sở vật chất, tiện nghi, trang thiết bị

Nghĩa chính

  1. Cơ sở vật chất, tiện nghidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of facility in certain contexts.
  2. Nhà vệ sinhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Facilities for urination and defecation: a toilet; a lavatory.
  3. Số nhiều của facilitydanh từplural of facility

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

wash facilitiesCơ sở nước sạch vệ sinh
sport facilitiesCơ sở vật chất thể thao
campsite facilitiesTiện nghi khu cắm trại
disabled facilitiesCơ sở vật chất dành cho người khuyết tật
facility feedanh từĐồng nghĩa với resort fee
facility timedanh từThời gian nghỉ làm do người sử dụng lao động cấp để người lao động có thể thực hiện vai trò trong công đoàn
facility tripdanh từChuyến thăm của các chính trị gia, v.v. để xem điều kiện ở một địa điểm nhất định, thường là với sự hiếu khách miễn phí
facility managementdanh từĐồng nghĩa với facility maintenance

Ví dụ

  • .Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.
  • , . . , , didn’t ‘’ .Chúng tôi rõ ràng đang ở trong một buồng giam. Cảm giác giống một hầm ngục hơn là một nhà tù. Có một đống rơm ở một bên dường như để ngủ, và ngoài chiếc xô đặt cạnh tường thì dường như chẳng có nhà vệ sinh nào cả.
  • .Chúng tôi dùng chung cơ sở vật chất.

AI