Dịch

installment

B2danh từ (noun)
UK/ɪnˈstoːl.mənt/US/ˌɪnˈstɔlmənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần, đợtdanh từOne of a series of parts, whether equal or unequal to the other parts of the series, of a given entity or a given process, which part presents or is presented at a particular scheduled interval.
  2. Khoản trả góp, tiền trả từng kỳdanh từAny of a series of portions of a debt or sum of money, which portions may or may not be equal in amount (depending in part on whether the interest rate is fixed or variable), and payment of which takes place at regular intervals toward satisfaction of the total. Payments are generally mensual, quarterly, triannual, biannual, or annual.
  3. Tập, kỳdanh từA part of a published or broadcast serial.
  4. Lễ nhậm chức, sự tấn phong, sự lắp đặtdanh từThe act of installing; installation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. installmentDạng gốc (base form)
  2. installmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

final installmentĐợt thanh toán cuối cùng
first installmentPhần đầu tiên
latest installmentTập phim mới nhất
monthly installmentKhoản trả góp hàng tháng
installment plandanh từTrả góp
installment loandanh từKhoản vay được hoàn trả theo thời gian với một số khoản thanh toán định kỳ được ấn định và có thể bao gồm hoặc không bao gồm khoản thanh toán theo gói
payable by installmentTrả góp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chỗ ngồi danh dự
  1. Chỗ ngồi danh dự, ghế phong chứcThe seat in which one is placed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanestaler“fix payments”
  2. từ tiếng Pháp cổestal“fixed position”
  3. từ tiếng Thượng Đức cổstal“stall", "standing place”
danh từ

install-ment

  1. từ tiếng Pháp cổinstaller
  2. từ tiếng Latinh trung đạiinstallare

Ví dụ

  • , , , , , .Để không gây nghi ngờ, tôi uống khi họ nhìn, và khi có thể làm mà không bị phát hiện, tôi lặng lẽ đổ đồ uống xuống gầm bàn từng chút một.
  • , .Đó là một câu chuyện dài kỳ mà tất cả chúng ta đều đang đọc, và nó ngày càng trở nên lôi cuốn qua từng phần tiếp theo.
  • , .Hãy lấy lời thề từ mọi vị vua và quan tòa khi họ nhậm chức, để thực thi công lý vô tư theo pháp luật.

AI