Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần, đợtdanh từOne of a series of parts, whether equal or unequal to the other parts of the series, of a given entity or a given process, which part presents or is presented at a particular scheduled interval.
- Khoản trả góp, tiền trả từng kỳdanh từAny of a series of portions of a debt or sum of money, which portions may or may not be equal in amount (depending in part on whether the interest rate is fixed or variable), and payment of which takes place at regular intervals toward satisfaction of the total. Payments are generally mensual, quarterly, triannual, biannual, or annual.
- Tập, kỳdanh từA part of a published or broadcast serial.
- Lễ nhậm chức, sự tấn phong, sự lắp đặtdanh từThe act of installing; installation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- installmentDạng gốc (base form)
- installmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| final installment | Đợt thanh toán cuối cùng | |
| first installment | Phần đầu tiên | |
| latest installment | Tập phim mới nhất | |
| monthly installment | Khoản trả góp hàng tháng | |
| installment plandanh từ | danh từ | Trả góp |
| installment loandanh từ | danh từ | Khoản vay được hoàn trả theo thời gian với một số khoản thanh toán định kỳ được ấn định và có thể bao gồm hoặc không bao gồm khoản thanh toán theo gói |
| payable by installment | Trả góp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chỗ ngồi danh dự
- Chỗ ngồi danh dự, ghế phong chứcThe seat in which one is placed.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc installmentNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , , .Để không gây nghi ngờ, tôi uống khi họ nhìn, và khi có thể làm mà không bị phát hiện, tôi lặng lẽ đổ đồ uống xuống gầm bàn từng chút một.
- , .Đó là một câu chuyện dài kỳ mà tất cả chúng ta đều đang đọc, và nó ngày càng trở nên lôi cuốn qua từng phần tiếp theo.
- , .Hãy lấy lời thề từ mọi vị vua và quan tòa khi họ nhậm chức, để thực thi công lý vô tư theo pháp luật.