Dịch

investiture

danh từ (noun)
UK/ɪnˈvɛstɪt͡ʃə/US/ɪnˈvɛstɪt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động đầu tư, cũng như sở hữu hoặc quyền lực; sự ban tặng hoặc trao tặng chính thức quyền sở hữu hoặc quyền quy địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of investing, as with possession or power; formal bestowal or presentation of a possessory or prescriptive right.
  2. Việc tấn phong chính thức hoặc nói chung là bổ nhiệm một giám mục, hoặc các giám mục (không đếm được) nói chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formal installation or, generally, the appointment of a bishop, or (uncountable) bishops in general.
  3. Cái đó đầu tư hay quần áo; che phủ; lễ phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which invests or clothes; covering; vestment.
  4. Cuộc bỏ phiếu của quốc hội cần thiết để nhậm chức Thủ tướng Tây Ban Nhadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The parliamentary vote required to inaugurate the Prime Minister of Spain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. investitureDạng gốc (base form)
  2. investituresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lay investituredanh từViệc bổ nhiệm các quan chức tôn giáo (thường là giám mục) bởi các thần dân thế tục (thường là vua hoặc quý tộc)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinvestiture
  2. từ tiếng Latinh trung đạiinvestītūra

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] 1101 .
  • .
  • , . […]

AI