Nghĩa chính
- Nhà đầu tưdanh từA person who invests money in order to make a profit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- investorDạng gốc (base form)
- investorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angel investordanh từ | danh từ | Nhà đầu tư thiên thần |
| foreign investor | Nhà đầu tư nước ngoài | |
| institutional investordanh từ | danh từ | Nhà đầu tư tổ chức |
| potential investor | Nhà đầu tư tiềm năng | |
| private investor | Nhà đầu tư tư nhân | |
| small investordanh từ | danh từ | Người đầu tư nhỏ vào cổ phiếu và cổ phần |
| passive investordanh từ | danh từ | Nhà đầu tư vào một doanh nghiệp theo thỏa thuận hoặc bằng cách khác không thể đóng vai trò tích cực trong việc quản lý doanh nghiệp |
| activist investordanh từ | danh từ | Một người hoặc một nhóm mua và sử dụng cổ phần trong một công ty giao dịch đại chúng để gây áp lực lên ban quản lý của công ty đó, nhằm mục đích tạo ra sự thay đổi |
Xuất hiện ở từ khác
- investigationdễ nhầm‘investor’ là người đầu tư, không phải người điều tra
Họ từ (word family)
cùng gốc investor- investĐầu tưđộng từ, danh từ
- investitureHành động đầu tư, cũng như sở hữu hoặc quyền lực; sự ban tặng hoặc trao tặng chính thức quyền sở hữu hoặc quyền quy địnhdanh từ
- investorismHệ tư tưởng nhấn mạnh tầm quan trọng của đầu tư đối với sức khỏe của nền kinh tếdanh từ
- investorshipTrạng thái hoặc điều kiện của một nhà đầu tưdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ( town's ) — “[…] , . […]”[…] (thị trấn có thói quen luôn bốc phét về những nhà đầu tư ảo có thể đến bất cứ lúc nào và trả giá gấp ngàn lần cho mọi thứ) — “[…] Mấy tay nhà giàu đó, họ không bao giờ vung tiền sai chỗ đâu. […]
- ?Bạn có phải là nhà đầu tư không?
- .Mary là một nhà đầu tư thiên thần.