inversionista
B2danh từ (noun)
/imbeɾsjoˈnista/
Nghĩa chính
- Nhà đầu tưdanh từinvestor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inversionistaDạng gốc (base form)
- inversionistasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Anh ấy không phải là nhà đầu tư, nhưng kinh tế là sở thích của anh.
- .Các nhà đầu tư nước ngoài rút tiền của họ khỏi Hoa Kỳ.
- , .Năm ngoái, công ty được bán cho các nhà đầu tư tư nhân.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh